Chất axit hóa Kali Diformat cao cấp chuyên dụng của Trung Quốc dùng trong chăn nuôi gia súc và gia cầm để quản lý sức khỏe đường ruột.

Mô tả ngắn gọn:

1. Tên hóa học: Kali fomat
2. Công thức phân tử: CHKO2
3. Khối lượng phân tử: 84,12
4. CAS: 590-29-4
5. Đặc điểm: Là dạng bột tinh thể màu trắng. Dễ hút ẩm. Khối lượng riêng là 1,9100g/cm3. Dễ tan trong nước.
6. Công dụng: Được sử dụng rộng rãi như một chất làm tan tuyết.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Chúng tôi kiên định với lý thuyết phát triển "Chất lượng cao, Hiệu quả, Trung thực và Phương pháp làm việc thực tế" để mang đến cho bạn nhà cung cấp tuyệt vời về sản phẩm Axit hóa Kali Diformat cao cấp chuyên nghiệp từ Trung Quốc dùng trong quản lý sức khỏe đường ruột gia súc, gia cầm. Hãy tin tưởng chúng tôi, bạn sẽ tìm thấy giải pháp tốt hơn trong ngành công nghiệp phụ tùng ô tô.
Chúng tôi kiên định với lý thuyết phát triển "Xuất sắc, Hiệu quả, Trung thực và Phương pháp làm việc thực tế" để mang đến cho bạn nhà cung cấp dịch vụ xử lý tuyệt vời.Kali diformat dùng cho động vật thủy sinhSản phẩm của chúng tôi đã giành được danh tiếng xuất sắc tại mỗi quốc gia liên quan. Kể từ khi thành lập công ty, chúng tôi luôn kiên trì đổi mới quy trình sản xuất cùng với phương pháp quản lý hiện đại nhất, thu hút một lượng lớn nhân tài trong ngành. Chúng tôi coi chất lượng sản phẩm là yếu tố cốt lõi quan trọng nhất.

chất phụ gia thức ăn chăn nuôi kali diformat

1. Tên hóa học: Kali fomat
2. Công thức phân tử: CHKO2
3. Khối lượng phân tử: 84,12
4. CAS: 590-29-4
5. Đặc điểm: Là dạng bột tinh thể màu trắng. Dễ hút ẩm. Khối lượng riêng là 1,9100g/cm3. Dễ tan trong nước.
6. Công dụng: Được sử dụng rộng rãi như một chất làm tan tuyết.
7. Đóng gói: Sản phẩm được đóng gói với lớp trong là túi polyethylene và lớp ngoài là túi dệt nhựa tổng hợp. Trọng lượng tịnh của mỗi túi là 25kg.
8. Bảo quản và vận chuyển: Sản phẩm cần được bảo quản trong kho khô ráo, thoáng khí, tránh xa nguồn nhiệt và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, phải được dỡ hàng cẩn thận để tránh hư hỏng. Hơn nữa, cần phải bảo quản riêng biệt với các chất độc hại.

 

Tiêu chuẩn chất lượng Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn doanh nghiệp Q/CDH 16-2006
Định lượng (cơ bản trên mẫu khô), w/% ≥ Định lượng, w/% ≥ 97,5 95.0
KOH,w/% ≤ KOH,w/% ≤ 0,5 0,5
K2CO3,w/% ≤ K2CO3,w/% ≤ 1,5 0,8
Kim loại nặng w/% ≤ Kim loại nặng, w/% ≤ 0,002
Kali Clorua (Cl– ) ≤ Kali Clorua, w/%≤ 0,5 1,5
Độ ẩm, w/% ≤ Độ ẩm, w/% ≤ 0,5 1,5



  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.