Betaine hydrochloride

Mô tả ngắn gọn:

Betaine HCL dùng làm phụ gia thức ăn chăn nuôi

Tên sản phẩm: Betaine HCL

Số CAS: 590-46-5

Mã số EINECS: 209-683-1

Công thức phân tử: C5H11NO2

Khối lượng phân tử: 117,15

Hình thức: Bột màu trắng

Mẫu: miễn phí

Chứng nhận: ISO9001, ISO22000, FAMI-QS

Mô tả sản phẩm:

Betaine, có tên hóa học là trimethylglycine, là một loại phụ gia thức ăn hiệu quả, chất lượng cao và tiết kiệm chi phí, được ứng dụng rộng rãi trong chăn nuôi gia cầm, lợn và thủy sản. Nó đóng vai trò quan trọng trong sự sinh trưởng và phát triển của động vật..


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Chi tiết:

(Số CAS 590-46-5)

Betaine hydrochloride là một chất phụ gia dinh dưỡng hiệu quả, chất lượng cao và tiết kiệm; nó được sử dụng rộng rãi để giúp động vật ăn nhiều hơn. Các động vật được sử dụng có thể là gia cầm, gia súc và thủy sản.

Cấu trúc công thức

cp1

Hiệu quả

Là một chất cung cấp nhóm methyl, nó có thể thay thế một phần Methionine và Choline Chloride, giúp giảm chi phí sản xuất. Hoạt tính sinh học của nó gấp ba lần DL-Methionine và gấp 1,8 lần Choline Chloride, với hàm lượng chiếm 50%.

Thúc đẩy quá trình chuyển hóa mỡ, tăng tỷ lệ thịt nạc. Cải thiện chất lượng thịt.

Sản phẩm này có hoạt tính thu hút thức ăn, giúp cải thiện vị giác của thức ăn. Đây là sản phẩm lý tưởng để thúc đẩy sự phát triển của vật nuôi (gia cầm, gia súc và thủy sản).

Nó đóng vai trò như chất đệm giúp điều chỉnh độ thẩm thấu khi có sự thay đổi kích thích. Điều này có thể cải thiện khả năng thích nghi với những thay đổi của môi trường sinh thái (lạnh, nóng, bệnh tật, v.v.). Có thể nâng cao tỷ lệ sống sót của cá và tôm con.

Duy trì chức năng đường ruột và có tác dụng hiệp đồng với thuốc chống cầu trùng.

Thông số sản phẩm: 25kg/bao

Phương pháp bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. Thời hạn sử dụng: Hai năm.

Tiêu chuẩn sản phẩm

Thức ăn chăn nuôi

Đạt tiêu chuẩn y tế

Chất lượng thương mại

Vẻ bề ngoài

bột tinh thể màu trắng

Vẻ bề ngoài

bột tinh thể màu trắng

Vẻ bề ngoài

bột tinh thể màu trắng

Hàm lượng Betaine

98%

Hàm lượng Betaine

98%

Hàm lượng Betaine

99%

Độ ẩm

0,5%

Độ ẩm

0,5%

Độ ẩm

0,5%

Cặn nung

2,0%

Cặn nung

1,0%

Cặn nung

0,2%

Kim loại nặng (Pb)

20ppm

Kim loại nặng (Pb)

10ppm

Kim loại nặng (Pb)

10ppm

Heavy Metal (As)

2ppm

Heavy Metal (As)

2ppm

Heavy Metal (As)

2 trang


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.