logo001
English
  • Trang chủ
  • Các sản phẩm
    • Phụ gia thức ăn chăn nuôi
    • Phụ gia thực phẩm
    • Chất dẫn dụ dưới nước
    • Thuốc thay thế kháng sinh
    • Chất trung gian dược phẩm
    • Màng lọc nano
    • Mặt nạ mắt nano
    • Mặt nạ nano
    • Vật liệu trang trí xây dựng
      • Tấm cách nhiệt trang trí tích hợp
      • Sơn latex
      • Phụ kiện phần cứng
  • Về chúng tôi
    • Tham quan nhà máy
    • Chứng chỉ
    • Triển lãm
  • Tin tức
    • Tin tức công ty
  • Câu hỏi thường gặp
  • Liên hệ với chúng tôi
  • Trang chủ
  • Các sản phẩm

Thể loại

  • Phụ gia thức ăn chăn nuôi
  • Phụ gia thực phẩm
  • Chất dẫn dụ dưới nước
  • Thuốc thay thế kháng sinh
  • Chất trung gian dược phẩm
    • Dòng Cyclopentanone
  • Màng lọc nano
  • Mặt nạ mắt nano
  • Mặt nạ nano
  • Vật liệu trang trí xây dựng
    • Tấm cách nhiệt trang trí tích hợp
    • Sơn latex
    • Phụ kiện phần cứng

Sản phẩm nổi bật

  • Chất kích thích tăng trưởng không chứa kháng sinh, chất axit hóa 93% kali diformat được sử dụng trong thủy sản.
    Chất kích thích tăng trưởng không chứa kháng sinh, chất làm chua, 93% kali...
  • Chất hoạt động bề mặt Tetrabutylammonium Bromide (TBAB) 99% Chất xúc tác chuyển pha hiệu quả cao
    Chất hoạt động bề mặt Tetrabutylammonium Bromide (TBAB) 99% Cao...
  • Nano ZnO 99%
    Nano ZnO 99%
  • Tetrabutylammonium Bromide (TBAB)
    Tetrabutylammonium Bromide (TBAB)
  • Phụ gia thức ăn chăn nuôi Glycerol Monolaurate (CASNo: 142-18-7) dùng cho thức ăn thủy sản, tôm và cá.
    Phụ gia thức ăn chăn nuôi Glycerol Monolaurate (CASNo...)
  • Betaine Hcl - Chất dẫn dụ thức ăn cho cá rô phi
    Betaine Hcl - Chất dẫn dụ thức ăn cho cá rô phi
  • DMPT — Chất dẫn dụ cá rô phi
    DMPT — Chất dẫn dụ cá rô phi
  • Betaine Hcl – Chất dẫn dụ thức ăn trong nuôi trồng thủy sản
    Betaine Hcl – Chất dẫn dụ thức ăn trong nuôi trồng thủy sản
  • Thức ăn chăn nuôi chứa Tributyrin 95% dành cho bò.
    Thức ăn chăn nuôi chứa Tributyrin 95% dành cho bò.
  • Chất dẫn dụ thức ăn cho cá — DMPT 85%
    Chất dẫn dụ thức ăn cho cá — DMPT 85%
  • Trimethylamine hydrochloride — chất trung gian dược phẩm
    Trimethylamine hydrochloride — dược phẩm ...
  • Choline chloride 98% — Phụ gia thực phẩm
    Choline chloride 98% — Phụ gia thực phẩm
  • Trimethylamine hydrochloride CAS NO.:593-81-7
    Trimethylamine hydrochloride CAS NO.:593-81-7
  • Phụ gia thức ăn chăn nuôi Glycerol Monolaurate CASNo 142-18-7
    Phụ gia thức ăn chăn nuôi Glycerol Monolaurate CASNo 142-18-7
  • 3-ISOCHROMANONE CAS SỐ: 4385-35-7
    3-ISOCHROMANONE CAS SỐ: 4385-35-7
  • Bột Natri Butyrat CAS 156-54-7 số lượng lớn Natri Butyrat
    Bột Natri-butyrat CAS 156-54-7 số lượng lớn...
  • Axit Benzoic chất lượng cao 99,5% CAS 65-85-0
    Axit Benzoic chất lượng cao 99,5% CAS 65-85-0
  • Tấm cách nhiệt nhôm tích hợp
    Tấm cách nhiệt nhôm tích hợp

Các sản phẩm

  • Diethyl 1,4-dihydro-2,6-dimethyl-3,5-pyridinedicarboxylate dùng cho động vật nhai lại

    Diethyl 1,4-dihydro-2,6-dimethyl-3,5-pyridinedi...

  • Diludine dùng cho động vật nhai lại

    Diludine dùng cho động vật nhai lại

  • Diludine 98%

    Diludine 98%

  • 593-81-7 TMA HCl 98% Trimethylammonium Chloride Dùng cho quá trình ete hóa cation

    593-81-7 TMA HCl 98% Trimethylammonium Chloride...

  • Glycine Betaine khan dùng làm thức ăn chăn nuôi, nồng độ 96%.

    Glycine Betaine khan dùng làm thức ăn chăn nuôi, nồng độ 96%.

  • Phụ gia thức ăn thủy sản Trimethylamine-N-Oxide Dihydrate, số CAS 62637-93-8

    Phụ gia thức ăn thủy sản Trimethylamine-N-Oxi...

  • Phụ gia hải sản 98% Trimethylamine N-Oxide Dihydrate CAS 62637-93-8

    Phụ gia hải sản 98% Trimethylamine N-Oxide Di...

  • Thức ăn cho cá, cua, tôm, hải sâm, mồi câu thủy sinh, 98% Trimethylamine N-Oxide Dihydrate CAS 62637-93-8

    Cá, Cua, Tôm, Hải sâm, Thức ăn chăn nuôi, Mồi câu, Sinh vật thủy sinh...

  • Phụ gia thức ăn chăn nuôi lợn Kali Diformat 96% trong thức ăn thủy sản

    Phụ gia thức ăn chăn nuôi Kali Diformat 96% trong dung dịch nước...

  • Mẫu thử miễn phí Chất ức chế nấm mốc Canxi Propionat Số CAS 4075-81-4

    Mẫu thử miễn phí Chất ức chế nấm mốc Canxi Propionat C...

  • DMT cấp thức ăn chăn nuôi giá rẻ, số CAS 4727-41-7. Phụ gia thức ăn chăn nuôi.

    DMT cấp thức ăn chăn nuôi giá rẻ, mã số CAS 4727-41-7, phụ gia thức ăn chăn nuôi...

  • Mẫu thử miễn phí phụ gia thức ăn chăn nuôi DMT loại dùng cho thức ăn gia súc.

    Mẫu thử miễn phí phụ gia thức ăn chăn nuôi DMT loại dùng cho thức ăn gia súc.

<< < Trước đó3456789Tiếp theo >>> Trang 6 / 15
  • sns02
  • Facebook
  • sns03
  • sns04
  • liên kết
  • liên kết
  • YouTube
  • Địa chỉ: Khu công nghiệp (phía Đông đường Fumin), Khu Phát triển Kinh tế, Thành phố Linyi, Tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc
  • Điện thoại: +8613793127820
  • sophia@taifei.net
logo001
© Bản quyền - 2010-2026: Tất cả các quyền được bảo lưu.
Hướng dẫn sản phẩm - Sản phẩm nổi bật - Từ khóa nổi bật - Sitemap.xml - BLOG HÀNG ĐẦU - TÌM KIẾM HÀNG ĐẦU
  • WhatsApp

    WhatsApp

    +8615665785101

  • WhatsApp

    WhatsApp

    +8613793127820

  • cn1530690952mmwo

    cn1530690952mmwo
    cn1530690952mmwo
  • cn1530725179zgkp

    cn1530725179zgkp
    cn1530725179zgkp
  • WeChat

    Judy
    wx
  • Đứng đầu

Nhấn Enter để tìm kiếm hoặc ESC để đóng.
Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!
  • English
  • French
  • German
  • Portuguese
  • Spanish
  • Russian
  • Japanese
  • Korean
  • Arabic
  • Irish
  • Greek
  • Turkish
  • Italian
  • Danish
  • Romanian
  • Indonesian
  • Czech
  • Afrikaans
  • Swedish
  • Polish
  • Basque
  • Catalan
  • Esperanto
  • Hindi
  • Lao
  • Albanian
  • Amharic
  • Armenian
  • Azerbaijani
  • Belarusian
  • Bengali
  • Bosnian
  • Bulgarian
  • Cebuano
  • Chichewa
  • Corsican
  • Croatian
  • Dutch
  • Estonian
  • Filipino
  • Finnish
  • Frisian
  • Galician
  • Georgian
  • Gujarati
  • Haitian
  • Hausa
  • Hawaiian
  • Hebrew
  • Hmong
  • Hungarian
  • Icelandic
  • Igbo
  • Javanese
  • Kannada
  • Kazakh
  • Khmer
  • Kurdish
  • Kyrgyz
  • Latin
  • Latvian
  • Lithuanian
  • Luxembou..
  • Macedonian
  • Malagasy
  • Malay
  • Malayalam
  • Maltese
  • Maori
  • Marathi
  • Mongolian
  • Burmese
  • Nepali
  • Norwegian
  • Pashto
  • Persian
  • Punjabi
  • Serbian
  • Sesotho
  • Sinhala
  • Slovak
  • Slovenian
  • Somali
  • Samoan
  • Scots Gaelic
  • Shona
  • Sindhi
  • Sundanese
  • Swahili
  • Tajik
  • Tamil
  • Telugu
  • Thai
  • Ukrainian
  • Urdu
  • Uzbek
  • Vietnamese
  • Welsh
  • Xhosa
  • Yiddish
  • Yoruba
  • Zulu
  • Kinyarwanda
  • Tatar
  • Oriya
  • Turkmen
  • Uyghur